Nghĩa tiếng Việt
- Biến thành biểu mô.động từ
Ví dụ
-
The skin will epithelize during healing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈepəˌθelaɪz/
The skin will epithelize during healing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép