TanroDictionary Sổ từ

epithet

/ˈepɪθet/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính ngữ.danh từ
  2. Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).danh từ

Ví dụ

  1. He gave her a rude epithet.

  2. The king had a famous epithet.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép