Nghĩa tiếng Việt
- Tính ngữ.danh từ
- Tên gọi có ý nghĩa (đặt cho người nào đó, ví dụ Ivan the terrible).danh từ
Ví dụ
-
He gave her a rude epithet.
-
The king had a famous epithet.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép