Nghĩa tiếng Việt
- Tóm tắt, cô lại.động từ
- Là hình ảnh thu nhỏ của.động từ
Ví dụ
-
He will epitomise the chapter in two lines.
-
Her kindness epitomise the whole team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép