TanroDictionary Sổ từ

epitomising

/ɛpˈɪtəmˌaɪzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của epitomise.động từ

Ví dụ

  1. The film was epitomising modern family life.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép