Nghĩa tiếng Việt
- Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.tính từ
Tiếng Nhật
- 画期的かっきてきmang tính đột phá, chưa từng có
Ví dụ
-
It was an epoch-making change for the country.
-
an epoch-making change
một biến cố lịch sử
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép