TanroDictionary Sổ từ

epoch-making

/ˈɛpəkˈmeɪkin/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. It was an epoch-making change for the country.

  2. an epoch-making change

    một biến cố lịch sử

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép