TanroDictionary Sổ từ

epochal

/ˈɛpəkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mở ra một kỷ nguyên, đánh dấu một thời kỳ; lịch sử.tính từ

Ví dụ

  1. The invention was an epochal change.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép