TanroDictionary Sổ từ

eponyme

/ɪˈpɑːniːm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người được lấy tên (đặt cho một nơi, một tổ chức... ).danh từ

Ví dụ

  1. The bridge was named after its eponyme.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép