Nghĩa tiếng Việt
- Epoxi, cầu oxy (- o -), vòng oxy.tính từ
Ví dụ
-
The epoxy glue dried in an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈpɑːksi/
The epoxy glue dried in an hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép