TanroDictionary Sổ từ

epyllion

/ɪˈplaɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bài sử thi ngắn.danh từ

Ví dụ

  1. The class read a short epyllion today.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép