Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thay đổi, tính đều.danh từ
- Tính điềm đạm, tính điềm tĩnh.danh từ
Ví dụ
-
Her equabiliti helped the team stay calm.
-
His equabiliti kept him steady under stress.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép