Nghĩa tiếng Việt
- Không thay đổi, đều.tính từ
- Điềm đạm, điềm tĩnh (người).tính từ
Ví dụ
-
The equable temperature made for a perfect day outside.
-
Her equable mood helped calm the team.
-
equable temperature
độ nhiệt đều (không thay đổi)
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép