Nghĩa tiếng Việt
- Điềm đạm, trầm tựnh.D
Ví dụ
-
She stayed equabli during the long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekwəbli/
She stayed equabli during the long meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép