Nghĩa tiếng Việt
- Trả lương ngang nhau; trả lương bình đẳng.danh từ
Ví dụ
-
The equal pay appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈpeɪ/
The equal pay appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép