Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của equalđộng từ
Ví dụ
-
The new plan equaled the old one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈikwəld/
The new plan equaled the old one.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép