TanroDictionary Sổ từ

equaled

/ˈikwəld/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của equalđộng từ

Ví dụ

  1. The new plan equaled the old one.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép