TanroDictionary Sổ từ

equaling

/ˈiːkwəlɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equal.động từ

Ví dụ

  1. Her voice is equaling mine in volume.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép