Nghĩa tiếng Việt
- Theo chủ nghĩa bình đẳng.tính từ
- Người theo chủ nghĩa bình đẳng.danh từ
Ví dụ
-
He is an equalitarian who values fairness.
-
The equalitarian joined the school debate.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép