TanroDictionary Sổ từ

equalitarian

/ɪˌkwɑːləˈtɛriən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Theo chủ nghĩa bình đẳng.tính từ
  2. Người theo chủ nghĩa bình đẳng.danh từ

Ví dụ

  1. He is an equalitarian who values fairness.

  2. The equalitarian joined the school debate.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép