Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau.danh từ
- Sự gỡ hoà.danh từ
Ví dụ
-
The reform aimed at equalization of school fees.
-
That late goal brought equalization for the home team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép