TanroDictionary Sổ từ

equalization

/ˌiːkwəlaɪˈzeɪʃn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm bằng nhau, sự làm ngang nhau.danh từ
  2. Sự gỡ hoà.danh từ

Ví dụ

  1. The reform aimed at equalization of school fees.

  2. That late goal brought equalization for the home team.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép