Nghĩa tiếng Việt
- Người làm cho bằng nhau, người làm cho ngang nhau.danh từ
- Đòn cân bằng; bộ cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
The equalizer made the room sound balanced.
-
The sound equalizer fixed the bass levels.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép