TanroDictionary Sổ từ

equally

/ˈikwəli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.D

Ví dụ

  1. He moved equally through the crowd.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép