Nghĩa tiếng Việt
- Bằng nhau, ngang nhau, như nhau; đều.D
Ví dụ
-
He moved equally through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈikwəli/
He moved equally through the crowd.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép