Nghĩa tiếng Việt
- Tính bình thản, tính trầm tĩnh.danh từ
- Sự thư thái, sự thanh thản.danh từ
Tiếng Nhật
- 平静へいせいsự yên bình, tĩnh lặng
Ví dụ
-
He faced the delay with equanimiti.
-
Yoga brought her equanimiti after work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép