Nghĩa tiếng Việt
- Làm cân bằng, san bằng.động từ
- Coi ngang, đặt ngang hàng (hoặc đánh đồng).động từ
- Đặt thành phương trình.động từ
Ví dụ
-
They equate kindness with strength.
-
Do not equate success with happiness.
-
The teacher asked us to equate the two expressions.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép