TanroDictionary Sổ từ

equating

/ɪkwˈeɪtɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equate.động từ

Ví dụ

  1. He was equating money with happiness too quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép