Nghĩa tiếng Việt
- Phương trình trao đổi.danh từ
Ví dụ
-
A equation of exchange helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ɪksˈtʃeɪndʒ/
A equation of exchange helped the team.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép