Nghĩa tiếng Việt
- Xích đạo; gần xích đạo.tính từ
- Kính xích đạo.danh từ
Ví dụ
-
The equatorial region stays warm all year.
-
He used an equatorial to watch the stars.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép