Nghĩa tiếng Việt
- Viên coi ngựa, viên giám mã (trong cung vua hay nhà quyền quý).danh từ
- Quan hầu (trong cung vua Anh).danh từ
Tiếng Nhật
- 別当べっとうngười giữ ngựa
Ví dụ
-
The equerry prepared the horse for the parade.
-
The equerry stood near the royal carriage.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép