TanroDictionary Sổ từ

equestrienne

/ɪˌkwɛstriˈɛn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đàn bà cưỡi ngựa.danh từ
  2. Người đàn bà làm xiếc trên ngựa.danh từ

Ví dụ

  1. The equestrienne waved after the race.

  2. The equestrienne performed a bold trick.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép