Nghĩa tiếng Việt
- Người đàn bà cưỡi ngựa.danh từ
- Người đàn bà làm xiếc trên ngựa.danh từ
Ví dụ
-
The equestrienne waved after the race.
-
The equestrienne performed a bold trick.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép