TanroDictionary Sổ từ

equiareal

/ˌiːkwiːˈeriːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có cùng diện tích; đẳng diện; bảo toàn diện tích.tính từ

Ví dụ

  1. These two maps are equyareal.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép