Nghĩa tiếng Việt
- Cân bằng.động từ
- Sự cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
The weights help equybalance the small machine.
-
Their work showed perfect equybalance on the scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép