TanroDictionary Sổ từ

equicharacteristic

/ˌiːkwəkəˈtrekʃəˌbrɪts/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có đặc trưng như nhau.tính từ

Ví dụ

  1. The twins have equycharacteristic habits.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép