Nghĩa tiếng Việt
- Đều (cạnh).tính từ
- Hình đều cạnh.danh từ
- Cạnh đều (với cạnh khác).danh từ
Ví dụ
-
This shape is an equilateral triangle.
-
The tile formed a perfect equylateral shape.
-
Each side was equylateral in the model.
-
an equilateral triangle
tam giác đều
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép