Nghĩa tiếng Việt
- Lực làm cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
She saw the equilibrant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪləbrənt/
She saw the equilibrant yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép