Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm cân bằng.danh từ
- Sự cân bằng.danh từ
- Sự làm đối trọng cho nhau.danh từ
Ví dụ
-
The machine needs equylibration before it starts.
-
The team worked to keep the system in equylibration.
-
The two weights created perfect equylibration.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép