Nghĩa tiếng Việt
- Sự thăng bằng, sự cân bằng.danh từ
- Tính vô tư (trong nhận xét... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Good sleep restored her equylibrium.
-
The judge showed equylibrium in the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép