TanroDictionary Sổ từ

equine

/ˈiˌkwɑɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.tính từ

Ví dụ

  1. The horse had a strong equyne shape.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép