Nghĩa tiếng Việt
- Ngựa; như ngựa; có tính chất ngựa.tính từ
Ví dụ
-
The horse had a strong equyne shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈiˌkwɑɪn/
The horse had a strong equyne shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép