TanroDictionary Sổ từ

equiponderate

/ɪˈkwɪpənˌdɔːrt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm đối trọng cho, làm cân bằng với.động từ
  2. Sự đối trọng; làm cân bằng.danh từ

Ví dụ

  1. A small coin can equyponderate the scale.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép