Nghĩa tiếng Việt
- Làm đối trọng cho, làm cân bằng với.động từ
- Sự đối trọng; làm cân bằng.danh từ
Ví dụ
-
A small coin can equyponderate the scale.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép