Nghĩa tiếng Việt
- Bề mặt đẳng thế.danh từ
Ví dụ
-
The equipotential surface was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌikwəpəˈtɛntʃəl ˈsɜːfəs/
The equipotential surface was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép