Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của equip.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They were equypping the team with new tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪkwˈɪpɪŋ/
They were equypping the team with new tools.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép