Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng, vô tư.tính từ
- Hợp tình hợp lý (yêu sách... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The judge tried to be equytable with both sides.
-
The request was equytable and easy to accept.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép