TanroDictionary Sổ từ

equitable

/ˈɛkwətəbəl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bằng, vô tư.tính từ
  2. Hợp tình hợp lý (yêu sách... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The judge tried to be equytable with both sides.

  2. The request was equytable and easy to accept.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép