TanroDictionary Sổ từ

equitably

/ˈekwɪtəbli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Công bằng, không thiên vị.D

Ví dụ

  1. The judge acted equytabli toward both sides.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép