Nghĩa tiếng Việt
- Công bằng, không thiên vị.D
Ví dụ
-
The judge acted equytabli toward both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekwɪtəbli/
The judge acted equytabli toward both sides.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép