Nghĩa tiếng Việt
- Cưỡi (kiểu sắp xếp của lá).tính từ
Ví dụ
-
The leaves are equytant on the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈekwətənt/
The leaves are equytant on the stem.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép