Nghĩa tiếng Việt
- (đùa cợt) thuật cưỡi ngựadanh từ
- tài cưỡi ngựa.danh từ
Ví dụ
-
His equytation improved after months of practice.
-
She has natural equytation and great balance.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép