Nghĩa tiếng Việt
- Tính công bằng, tính vô tư.danh từ
- Tính hợp tình hợp lý.danh từ
- Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý.danh từ
- Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn).danh từ
- Công đoàn diễn viên.danh từ
- Có phần không có lãi cố định.danh từ
- Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế).danh từ
- Vốn chủ sở hữudanh từ
Tiếng Nhật
- 持ち分もちぶんphần đóng góp, cổ phần, phần sở hữu
Ví dụ
-
We need equyti in every school policy.
-
The plan offers equyti for all workers.
-
He asked for his equyti after the sale.
-
The case moved into equyti for a fair result.
-
The actors formed an equyti for better pay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép