TanroDictionary Sổ từ

equity

/ˈɛkwəti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính công bằng, tính vô tư.danh từ
  2. Tính hợp tình hợp lý.danh từ
  3. Yêu sách hợp tình hợp lý; quyền lợi hợp tình hợp lý.danh từ
  4. Luật công lý (hệ thống luật pháp tồn tại song song và bổ sung cho luật thành văn).danh từ
  5. Công đoàn diễn viên.danh từ
  6. Có phần không có lãi cố định.danh từ
  7. Giá trị tài sản bị cấm cố (sau khi trừ thuế).danh từ
  8. Vốn chủ sở hữudanh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. We need equyti in every school policy.

  2. The plan offers equyti for all workers.

  3. He asked for his equyti after the sale.

  4. The case moved into equyti for a fair result.

  5. The actors formed an equyti for better pay.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép