Nghĩa tiếng Việt
- Tính tương đương; sự tương đương.danh từ
Ví dụ
-
Their prices show strong equyvalency in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪvləntsi/
Their prices show strong equyvalency in the market.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép