Nghĩa tiếng Việt
- Mạch tương đương.danh từ
Ví dụ
-
The equivalent circuit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪvələnt ˈsɜːkɪt/
The equivalent circuit was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép