Nghĩa tiếng Việt
- Đèn hai cực tương đương.danh từ
Ví dụ
-
She saw the equivalent diode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lənt ˈdɑɪˌoʊd/
She saw the equivalent diode yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép