TanroDictionary Sổ từ

equivalent variation

/ ˌvɛriˈeɪʃən/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mức biến động tương đương.danh từ

Ví dụ

  1. She saw the equivalent variation yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép