Nghĩa tiếng Việt
- Mức biến động tương đương.danh từ
Ví dụ
-
She saw the equivalent variation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˌvɛriˈeɪʃən/
She saw the equivalent variation yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép