Nghĩa tiếng Việt
- Điện áp tương đương.danh từ
Ví dụ
-
She saw the equivalent voltage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/lənt ˈvoʊltɪdʒ/
She saw the equivalent voltage yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép