Nghĩa tiếng Việt
- Hai mảnh vỏ đều.danh từ
Ví dụ
-
The shell has an equyvalve shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ɪˈkwɪvəl/
The shell has an equyvalve shape.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép