TanroDictionary Sổ từ

equivocalness

/ɪˈkwɪvəkəlnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính lập lờ, tính nước đôi; lời nói hai nghĩa.danh từ
  2. Tính khả nghi, tính đáng ngờ.danh từ
  3. Tính không rõ rệt, tính không chắc chắn, tính không quyết định.danh từ

Ví dụ

  1. The speaker's equyvocalness confused the audience.

  2. There was equyvocalness in his excuse.

  3. The forecast had too much equyvocalness to trust.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép