Nghĩa tiếng Việt
- Sự nói lập lờ, sự nói nước đôi.danh từ
- Lời nói lập lờ, lời nói nước đôi, lời nói hai nghĩa.danh từ
Tiếng Nhật
- 二枚舌にまいじたsự hai lưỡi, lá mặt lá trái
Ví dụ
-
Her answer was full of equyvocation.
-
The note contained an equyvocation about the delay.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép